lao tù

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lao tù (Danh từ)

Nhà giam, nơi giam giữ những người phạm tội.

Ví dụ (3)
  • 1."Chốn lao tù"
  • 2."Anh ấy đã trải qua nhiều năm trong lao tù."
  • 3."Nhiều người đã kêu gọi cải cách hệ thống lao tù."

Lưu ý khi sử dụng "lao tù"

Lưu ý về danh từ

"lao tù" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lao tù"

lao tù là danh từ trong tiếng Việt. Nhà giam, nơi giam giữ những người phạm tội. Ví dụ: "Chốn lao tù"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này