lao động

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lao động (Động từ)

Hành động có mục đích của con người để tạo ra các sản phẩm vật chất và tinh thần cho xã hội.

Ví dụ (3)
  • 1."Lao động chân tay rất cần thiết cho nền kinh tế."
  • 2."Lao động trí óc giúp phát triển tư duy và sáng tạo."
  • 3."Lười lao động sẽ dẫn đến những khó khăn trong cuộc sống."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lao động (Danh từ)

Người có công sức bỏ ra lao động, thường là lao động chân tay.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhà có hai lao động chính để trang trải cuộc sống."
  • 2."Giai cấp lao động luôn đóng vai trò quan trọng trong sự phát triển xã hội."
  • 3."Những lao động này đều rất cần mẫn và chăm chỉ."

Lưu ý khi sử dụng "lao động"

Lưu ý về động từ

"lao động" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lao động" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lao động" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lao động"

lao động là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động có mục đích của con người để tạo ra các sản phẩm vật chất và tinh thần cho xã hội. Ví dụ: "Lao động chân tay rất cần thiết cho nền kinh tế."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này