lãnh hải

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lãnh hải (Danh từ)

Vùng biển ven bờ, có chiều rộng quy định (thường không vượt quá 12 hải lý), thuộc quyền sở hữu và quản lý của một quốc gia ven biển.

Ví dụ (2)
  • 1."Bảo vệ chủ quyền lãnh hải tổ quốc."
  • 2."Ngư dân cần tuân thủ luật lệ khi hoạt động trong lãnh hải."

Lưu ý khi sử dụng "lãnh hải"

Lưu ý về danh từ

"lãnh hải" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lãnh hải"

lãnh hải là danh từ trong tiếng Việt. Vùng biển ven bờ, có chiều rộng quy định (thường không vượt quá 12 hải lý), thuộc quyền sở hữu và quản lý của một quốc gia ven biển. Ví dụ: "Bảo vệ chủ quyền lãnh hải tổ quốc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này