lãnh hội

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lãnh hội (Động từ)

Hình thức kết hợp trong cách hiểu hoặc tiếp thu kiến thức, ý tưởng từ một ai đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Tôi đã lãnh hội được nhiều điều bổ ích từ buổi hội thảo."
  • 2."Nếu không chăm chú nghe giảng, bạn sẽ khó mà lãnh hội được kiến thức."

Lưu ý khi sử dụng "lãnh hội"

Lưu ý về động từ

"lãnh hội" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lãnh hội"

lãnh hội là động từ trong tiếng Việt. Hình thức kết hợp trong cách hiểu hoặc tiếp thu kiến thức, ý tưởng từ một ai đó. Ví dụ: "Tôi đã lãnh hội được nhiều điều bổ ích từ buổi hội thảo."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này