lạnh lẽo

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lạnh lẽo (Tính từ)

Có cảm giác hoặc tạo ra cảm giác lạnh, thường do thiếu đi hơi ấm của con người.

Ví dụ (3)
  • 1."Căn phòng lạnh lẽo khiến tôi cảm thấy đơn độc."
  • 2."Ánh trăng lạnh lẽo chiếu xuống mặt đất."
  • 3."Làn gió thổi qua mang theo cảm giác lạnh lẽo của mùa đông."

Lưu ý khi sử dụng "lạnh lẽo"

Lưu ý về tính từ

"lạnh lẽo" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lạnh lẽo"

lạnh lẽo là tính từ trong tiếng Việt. Có cảm giác hoặc tạo ra cảm giác lạnh, thường do thiếu đi hơi ấm của con người. Ví dụ: "Căn phòng lạnh lẽo khiến tôi cảm thấy đơn độc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này