lạnh lùng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lạnh lùng (Tính từ)

Không hề thể hiện cảm xúc hoặc tình cảm trong quan hệ giao tiếp với người khác hoặc trong hành động.

Ví dụ (4)
  • 1."Vẻ mặt lạnh lùng."
  • 2."Giọng nói lạnh lùng."
  • 3."Cô ấy luôn tỏ ra lạnh lùng với bạn bè."
  • 4."Anh ta có thái độ lạnh lùng đối với mọi người xung quanh."

Lưu ý khi sử dụng "lạnh lùng"

Lưu ý về tính từ

"lạnh lùng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lạnh lùng"

lạnh lùng là tính từ trong tiếng Việt. Không hề thể hiện cảm xúc hoặc tình cảm trong quan hệ giao tiếp với người khác hoặc trong hành động. Ví dụ: "Vẻ mặt lạnh lùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này