lãng tử

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lãng tử (Danh từ)

(Văn chương) người (đàn ông) yêu thích cuộc sống phóng túng, lang thang nay đây mai đó.

Ví dụ (2)
  • 1."Chàng lãng tử thơ mộng đi khắp bốn phương trời."
  • 2."Nhiều tác phẩm văn học đã miêu tả hình ảnh lãng tử tự do."

Lưu ý khi sử dụng "lãng tử"

Lưu ý về danh từ

"lãng tử" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lãng tử"

lãng tử là danh từ trong tiếng Việt. (Văn chương) người (đàn ông) yêu thích cuộc sống phóng túng, lang thang nay đây mai đó. Ví dụ: "Chàng lãng tử thơ mộng đi khắp bốn phương trời."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này