lang sói

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lang sói (Danh từ)

Từ chỉ chó sói (nói chung); dùng để chỉ những kẻ độc ác, tàn bạo, xa rời nhân tính.

Ví dụ (2)
  • 1."Lũ lang sói đang lộng hành trong vùng."
  • 2."Họ hành xử như những lang sói, không có chút tình người."

Lưu ý khi sử dụng "lang sói"

Lưu ý về danh từ

"lang sói" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lang sói"

lang sói là danh từ trong tiếng Việt. Từ chỉ chó sói (nói chung); dùng để chỉ những kẻ độc ác, tàn bạo, xa rời nhân tính. Ví dụ: "Lũ lang sói đang lộng hành trong vùng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này