lang thang

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lang thang (Động từ)

Di chuyển từ nơi này sang nơi khác mà không dừng lại ở một chỗ cố định nào.

Ví dụ (3)
  • 1."Lang thang đây đó trong thành phố."
  • 2."Sống lang thang, vất vưởng ngoài đường phố."
  • 3."Họ thường lang thang khắp nơi vào mùa hè."

Lưu ý khi sử dụng "lang thang"

Lưu ý về động từ

"lang thang" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lang thang"

lang thang là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển từ nơi này sang nơi khác mà không dừng lại ở một chỗ cố định nào. Ví dụ: "Lang thang đây đó trong thành phố."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này