lanh

Danh từTính từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lanh (Danh từ)

Cây thân thảo ở vùng ôn đới, được trồng để lấy sợi dệt vải và hạt ép dầu.

Ví dụ (2)
  • 1."Sợi lanh được sử dụng để sản xuất nhiều loại vải."
  • 2."Bộ quần áo bằng vải lanh rất mát mẻ trong mùa hè."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lanh (Tính từ)

(Khẩu ngữ) Thể hiện sự tinh nhanh và sắc sảo.

Ví dụ (2)
  • 1."Cặp mắt sáng và lanh rất dễ thu hút sự chú ý."
  • 2."Cô ấy rất lanh lợi trong các tình huống khó."

Lưu ý khi sử dụng "lanh"

Lưu ý về tính từ

"lanh" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lanh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lanh" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lanh"

lanh là danh từ, tính từ trong tiếng Việt. Cây thân thảo ở vùng ôn đới, được trồng để lấy sợi dệt vải và hạt ép dầu. Ví dụ: "Sợi lanh được sử dụng để sản xuất nhiều loại vải."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này