lang lảng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lang lảng (Động từ)

Hành động lảng tránh, rời đi một cách từ từ, có ý muốn không muốn tiếp tục ở lại.

Ví dụ (3)
  • 1."Thằng bé lang lảng bỏ đi nơi khác."
  • 2."Cô ấy lang lảng ra khỏi cuộc họp khi thấy căng thẳng."
  • 3."Anh ta lang lảng tìm cách tránh mặt bạn bè."

Lưu ý khi sử dụng "lang lảng"

Lưu ý về động từ

"lang lảng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lang lảng"

lang lảng là động từ trong tiếng Việt. Hành động lảng tránh, rời đi một cách từ từ, có ý muốn không muốn tiếp tục ở lại. Ví dụ: "Thằng bé lang lảng bỏ đi nơi khác."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này