lẳng khẳng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lẳng khẳng (Tính từ)

Từ chỉ người có vóc dáng cao, gầy đến mức có thể thấy rõ xương.

Ví dụ (4)
  • 1."Người lẳng khẳng như que củi."
  • 2."Thân hình lẳng khẳng."
  • 3."Cô ấy có dáng lẳng khẳng, rất thanh thoát."
  • 4."Đứa trẻ lẳng khẳng như cái quyền."

Lưu ý khi sử dụng "lẳng khẳng"

Lưu ý về tính từ

"lẳng khẳng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lẳng khẳng"

lẳng khẳng là tính từ trong tiếng Việt. Từ chỉ người có vóc dáng cao, gầy đến mức có thể thấy rõ xương. Ví dụ: "Người lẳng khẳng như que củi."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này