lẳng

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lẳng (Tính từ)

Có hình dáng nhỏ, mảnh mai, hoặc không được ngay ngắn.

Ví dụ (3)
  • 1."Cái bàn này khá lẳng, không phù hợp cho việc ăn uống."
  • 2."Chiếc váy này nhìn lẳng lẻo quá, em nên chọn cái khác."
  • 3."Hôm nay anh thấy tóc em hơi lẳng, chắc do không gội dữa."
2
Động từ

Nghĩa 2: lẳng (Động từ)

Hành động di chuyển nhẹ nhàng hoặc làm gì đó một cách lén lút.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy lẳng lặng đi vào phòng mà không ai hay biết."
  • 2."Chúng tôi lẳng lặng chuẩn bị bất ngờ cho sinh nhật của anh ấy."
  • 3."Anh ấy lẳng lặng quan sát mọi người trong lúc họ vui vẻ."

Lưu ý khi sử dụng "lẳng"

Lưu ý về động từ

"lẳng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lẳng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lẳng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lẳng"

lẳng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Có hình dáng nhỏ, mảnh mai, hoặc không được ngay ngắn. Ví dụ: "Cái bàn này khá lẳng, không phù hợp cho việc ăn uống."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này