lang bạt kì hồ

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lang bạt kì hồ (Động từ)

Đi hoặc sống một cách lưu động, không có nơi ở ổn định.

Ví dụ (3)
  • 1."Mỗi mùa hè, tôi lại lang bạt kì hồ để khám phá những vùng đất mới."
  • 2."Nhiều người trẻ ngày nay chọn cuộc sống lang bạt kì hồ thay vì ổn định một chỗ."
  • 3."Cô ấy thích lang bạt kì hồ để tận hưởng những trải nghiệm mới mà cuộc sống mang lại."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lang bạt kì hồ (Danh từ)

Người sống một cuộc sống không ổn định, di chuyển liên tục.

Ví dụ (3)
  • 1."Những lang bạt kì hồ thường có nhiều câu chuyện thú vị để chia sẻ."
  • 2."Mẹ tôi từng nói rằng lang bạt kì hồ là cuộc sống tự do nhưng cũng nhiều khó khăn."
  • 3."Tôi từng gặp một lang bạt kì hồ ở trạm xe buýt, anh ấy chia sẻ về những chuyến đi của mình."

Lưu ý khi sử dụng "lang bạt kì hồ"

Lưu ý về động từ

"lang bạt kì hồ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lang bạt kì hồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lang bạt kì hồ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lang bạt kì hồ"

lang bạt kì hồ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đi hoặc sống một cách lưu động, không có nơi ở ổn định. Ví dụ: "Mỗi mùa hè, tôi lại lang bạt kì hồ để khám phá những vùng đất mới."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này