lang bạt kì hồ
Định nghĩa
Nghĩa 1: lang bạt kì hồ (Động từ)
Đi hoặc sống một cách lưu động, không có nơi ở ổn định.
- 1."Mỗi mùa hè, tôi lại lang bạt kì hồ để khám phá những vùng đất mới."
- 2."Nhiều người trẻ ngày nay chọn cuộc sống lang bạt kì hồ thay vì ổn định một chỗ."
- 3."Cô ấy thích lang bạt kì hồ để tận hưởng những trải nghiệm mới mà cuộc sống mang lại."
Nghĩa 2: lang bạt kì hồ (Danh từ)
Người sống một cuộc sống không ổn định, di chuyển liên tục.
- 1."Những lang bạt kì hồ thường có nhiều câu chuyện thú vị để chia sẻ."
- 2."Mẹ tôi từng nói rằng lang bạt kì hồ là cuộc sống tự do nhưng cũng nhiều khó khăn."
- 3."Tôi từng gặp một lang bạt kì hồ ở trạm xe buýt, anh ấy chia sẻ về những chuyến đi của mình."
Lưu ý khi sử dụng "lang bạt kì hồ"
Lưu ý về động từ
"lang bạt kì hồ" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"lang bạt kì hồ" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "lang bạt kì hồ" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lang bạt kì hồ"
lang bạt kì hồ là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Đi hoặc sống một cách lưu động, không có nơi ở ổn định. Ví dụ: "Mỗi mùa hè, tôi lại lang bạt kì hồ để khám phá những vùng đất mới."
Từ liên quan
lang ben
Bệnh ngoài da do một loại nấm gây ra, khiến da xuất hiện những vết trắng loang lổ.
lang băm
(Khẩu ngữ) chỉ thầy lang không có chuyên môn, thường chữa trị bừa bãi nhằm kiếm lợi.
lang bạt
Sống lang thang, không có nơi ở cố định, di chuyển từ nơi này đến nơi khác.
lang bạt kỳ hồ
Có nghĩa là lang thang không có chỗ ở cố định, đi khắp nơi không mục đích.
lang chạ
Hành động chung đụng một cách bừa bãi, không nguyên tắc.
lang lảng
Hành động lảng tránh, rời đi một cách từ từ, có ý muốn không muốn tiếp tục ở lại.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.