lán
Định nghĩa
Nghĩa 1: lán (Danh từ)
Nhà tạm bợ, được làm từ vật liệu đơn giản như tre, nứa.
- 1."Chặt cây làm lán."
- 2."Mái lán được che bằng lá cây."
- 3."Chúng tôi đã dựng một lán nghỉ ở giữa rừng."
Lưu ý khi sử dụng "lán"
Lưu ý về danh từ
"lán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "lán"
lán là danh từ trong tiếng Việt. Nhà tạm bợ, được làm từ vật liệu đơn giản như tre, nứa. Ví dụ: "Chặt cây làm lán."
Từ liên quan
lái buôn
(Từ cũ) người chuyên làm nghề buôn bán lớn và buôn bán đường dài.
lái xe
Người hành nghề lái ô tô.
lái đò
Người điều khiển hoặc dẫn dắt một chiếc đò, thường là đò ngang qua sông, suối.
lán trại
Nhà ở tạm thời dành cho công nhân làm việc tại công trường.
láng
(nước, ánh nắng, v.v.) chảy hoặc phủ đều lên bề mặt một lớp mỏng.
láng bóng
Nhẵn mịn đến mức có khả năng phản chiếu ánh sáng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.