lán

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lán (Danh từ)

Nhà tạm bợ, được làm từ vật liệu đơn giản như tre, nứa.

Ví dụ (3)
  • 1."Chặt cây làm lán."
  • 2."Mái lán được che bằng lá cây."
  • 3."Chúng tôi đã dựng một lán nghỉ ở giữa rừng."

Lưu ý khi sử dụng "lán"

Lưu ý về danh từ

"lán" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lán"

lán là danh từ trong tiếng Việt. Nhà tạm bợ, được làm từ vật liệu đơn giản như tre, nứa. Ví dụ: "Chặt cây làm lán."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này