lan

Danh từĐộng từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lan (Danh từ)

Cây cảnh có nhiều loại, thân cỏ, lá dài và hẹp, thường nở hoa đẹp và có hương thơm.

Ví dụ (3)
  • 1."Nhành lan tím."
  • 2."Lan hồ điệp là loại hoa rất được yêu thích."
  • 3."Cô ấy trồng nhiều loại lan khác nhau trong vườn."
2
Động từ

Nghĩa 2: lan (Động từ)

Mở rộng dần phạm vi ra trên một bề mặt.

Ví dụ (4)
  • 1."Cỏ mọc lan ra khắp vườn."
  • 2."Lửa cháy lan sang nhà hàng xóm."
  • 3."Tiếng đồn lan xa."
  • 4."Cảm xúc vui vẻ lan tỏa trong đám đông."
3
Danh từ

Nghĩa 3: lan (Danh từ)

(A: Local Area Network) Mạng cục bộ, hệ thống kết nối các máy tính bằng dây trong phạm vi hạn chế như phòng làm việc, tòa nhà công sở, trường học, cho phép chia sẻ tài nguyên giữa các máy tính.

Ví dụ (3)
  • 1."Mạng cục bộ."
  • 2."Hệ thống LAN giúp các nhân viên dễ dàng chia sẻ tài liệu."
  • 3."Mạng LAN trong trường học giúp học sinh truy cập Internet."

Lưu ý khi sử dụng "lan"

Lưu ý về động từ

"lan" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lan" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lan" có 3 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lan"

lan là danh từ, động từ trong tiếng Việt. Cây cảnh có nhiều loại, thân cỏ, lá dài và hẹp, thường nở hoa đẹp và có hương thơm. Ví dụ: "Nhành lan tím."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này