lặng

Tính từĐộng từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lặng (Tính từ)

Im lặng, không phát ra tiếng động.

Ví dụ (3)
  • 1."Trong phòng rất lặng, tôi có thể nghe thấy tiếng đồng hồ tích tắc."
  • 2."Tôi thích những ngày lặng lẽ, không có nhiều tiếng ồn ào."
  • 3."Khi tất cả mọi người ra về, không gian trở nên lặng đến kỳ lạ."
2
Động từ

Nghĩa 2: lặng (Động từ)

Làm cho cái gì đó im lặng, ngừng phát ra tiếng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần lặng cái radio lại để có thể nghe thấy nhau nói."
  • 2."Cô giáo đã lặng các học sinh khi đang thuyết trình."
  • 3."Xin hãy lặng điện thoại của bạn khi vào rạp chiếu phim."

Lưu ý khi sử dụng "lặng"

Lưu ý về động từ

"lặng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lặng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lặng" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lặng"

lặng là tính từ, động từ trong tiếng Việt. Im lặng, không phát ra tiếng động. Ví dụ: "Trong phòng rất lặng, tôi có thể nghe thấy tiếng đồng hồ tích tắc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này