lẩn lút

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lẩn lút (Động từ)

Di chuyển một cách lén lút, không để người khác thấy.

Ví dụ (3)
  • 1."Tối hôm qua, tôi thấy một người lẩn lút quanh khu vực công viên."
  • 2."Nhóm trẻ con thường lẩn lút vào kho hàng để chơi đùa."
  • 3."Cô ấy lẩn lút khi biết mình bị theo dõi."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lẩn lút (Tính từ)

Mô tả hành động hoặc tâm trạng không công khai, thường mang ý nghĩa xấu.

Ví dụ (3)
  • 1."Hành động lẩn lút của anh ta khiến mọi người cảm thấy nghi ngờ."
  • 2."Có một không khí lẩn lút trong cuộc họp khi có nhiều bí mật được che giấu."
  • 3."Tôi không thích những cuộc gặp gỡ lẩn lút, nó khiến tôi không thoải mái."

Lưu ý khi sử dụng "lẩn lút"

Lưu ý về động từ

"lẩn lút" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lẩn lút" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lẩn lút" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lẩn lút"

lẩn lút là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Di chuyển một cách lén lút, không để người khác thấy. Ví dụ: "Tối hôm qua, tôi thấy một người lẩn lút quanh khu vực công viên."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này