lẩn quẩn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lẩn quẩn (Động từ)

Di chuyển quanh quẩn một cách không có mục đích, không đi tới đâu.

Ví dụ (3)
  • 1."Anh ấy lẩn quẩn trong nhà suốt cả buổi chiều."
  • 2."Chúng tôi thấy một con chó lẩn quẩn trên phố."
  • 3."Mỗi khi rảnh rỗi, tôi thường lẩn quẩn ra công viên để thư giãn."

Lưu ý khi sử dụng "lẩn quẩn"

Lưu ý về động từ

"lẩn quẩn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lẩn quẩn"

lẩn quẩn là động từ trong tiếng Việt. Di chuyển quanh quẩn một cách không có mục đích, không đi tới đâu. Ví dụ: "Anh ấy lẩn quẩn trong nhà suốt cả buổi chiều."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này