lẩn

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lẩn (Động từ)

Trốn tránh hoặc ẩn mình, không muốn bị phát hiện.

Ví dụ (3)
  • 1."Tôi đã lẩn đi khi thấy bạn bè đến gần."
  • 2."Em bé lẩn sau cái ghế khi thấy người lạ."
  • 3."Anh ấy thường lẩn tránh khi có ai đó hỏi về công việc."
2
Động từ

Nghĩa 2: lẩn (Động từ)

Chạy lòng vòng, không có hướng đi rõ ràng.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta lẩn trong công viên mãi mà không tìm thấy lối ra."
  • 2."Con chó lẩn quanh sân mà không biết mình đang tìm gì."
  • 3."Khi bị lạc, tốt nhất là đừng lẩn quẩn mà hãy hỏi người khác."

Lưu ý khi sử dụng "lẩn"

Lưu ý về động từ

"lẩn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "lẩn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lẩn"

lẩn là động từ trong tiếng Việt. Trốn tránh hoặc ẩn mình, không muốn bị phát hiện. Ví dụ: "Tôi đã lẩn đi khi thấy bạn bè đến gần."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này