lẩn mẩn

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lẩn mẩn (Tính từ)

Từ miêu tả hành động làm việc gì đó một cách kỹ lưỡng và từng chút một.

Ví dụ (3)
  • 1."Lẩn mẩn tô từng nét chữ."
  • 2."Cô ấy lẩn mẩn xếp từng cây bút vào hộp."
  • 3."Ông lẩn mẩn tháo ráp chiếc đồng hồ cũ."

Lưu ý khi sử dụng "lẩn mẩn"

Lưu ý về tính từ

"lẩn mẩn" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lẩn mẩn"

lẩn mẩn là tính từ trong tiếng Việt. Từ miêu tả hành động làm việc gì đó một cách kỹ lưỡng và từng chút một. Ví dụ: "Lẩn mẩn tô từng nét chữ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này