lẫm liệt
Định nghĩa
Nghĩa 1: lẫm liệt (Tính từ)
Mang dáng vẻ hiên ngang, oai nghiêm, khiến người khác phải kính phục.
- 1."Oai phong lẫm liệt."
- 2."Người lãnh đạo bước vào với dáng đi lẫm liệt, thu hút mọi ánh nhìn."
- 3."Trong bộ quân phục, anh ta hiện lên thật lẫm liệt, thể hiện sự mạnh mẽ và uy nghi."
Lưu ý khi sử dụng "lẫm liệt"
Lưu ý về tính từ
"lẫm liệt" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Câu hỏi thường gặp về "lẫm liệt"
lẫm liệt là tính từ trong tiếng Việt. Mang dáng vẻ hiên ngang, oai nghiêm, khiến người khác phải kính phục. Ví dụ: "Oai phong lẫm liệt."
Từ liên quan
lẩy bẩy
(chân tay) run rẩy một cách yếu ớt, thường do sợ hãi hoặc lo âu.
lẫm
Nơi được quây kín và có mái che, dùng để chứa thóc hoặc các loại nông sản.
lẫm chẫm
Dùng để miêu tả dáng đi với những bước ngắn, không đều và chưa vững, thường do mới bắt đầu tập đi.
lẫm lẫm
Từ cũ có nghĩa giống như lẫm liệt, thể hiện sự kiêu hãnh hoặc oai vệ.
lẫn
Xen vào giữa những thứ khác, làm cho việc phân biệt cái này với cái kia trở nên khó khăn.
lẫn cẫn
Hay quên hoặc dễ lẫn lộn, thường do tuổi tác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.