lâm tặc

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lâm tặc (Danh từ)

Người phá hoại rừng để khai thác gỗ một cách bất hợp pháp.

Ví dụ (3)
  • 1."Truy bắt lâm tặc."
  • 2."Lâm tặc thường hoạt động trong các khu rừng bảo tồn."
  • 3."Cần có biện pháp nghiêm khắc để ngăn chặn lâm tặc phá hoại môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "lâm tặc"

Lưu ý về danh từ

"lâm tặc" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lâm tặc"

lâm tặc là danh từ trong tiếng Việt. Người phá hoại rừng để khai thác gỗ một cách bất hợp pháp. Ví dụ: "Truy bắt lâm tặc."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này