lạm phát

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lạm phát (Danh từ)

Lạm phát là tình trạng tăng giá liên tục của hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế, dẫn đến việc giảm giá trị của tiền tệ.

Ví dụ (3)
  • 1."Năm vừa qua, lạm phát đã ảnh hưởng đến giá thực phẩm khiến chúng tôi phải chi tiêu nhiều hơn."
  • 2."Chính phủ đã có những biện pháp nhằm kiểm soát lạm phát và ổn định giá cả."
  • 3."Tôi thấy giá xăng đã tăng do tình trạng lạm phát, thật khó khăn cho người tiêu dùng."

Lưu ý khi sử dụng "lạm phát"

Lưu ý về danh từ

"lạm phát" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lạm phát"

lạm phát là danh từ trong tiếng Việt. Lạm phát là tình trạng tăng giá liên tục của hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế, dẫn đến việc giảm giá trị của tiền tệ. Ví dụ: "Năm vừa qua, lạm phát đã ảnh hưởng đến giá thực phẩm khiến chúng tôi phải chi tiêu nhiều hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này