lâm sinh

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lâm sinh (Danh từ)

Quy trình và kỹ thuật tạo rừng, tái sinh và phát triển rừng.

Ví dụ (4)
  • 1."Kỹ sư lâm sinh."
  • 2."Dự án lâm sinh."
  • 3."Các chương trình lâm sinh giúp khôi phục các khu rừng bị tàn phá."
  • 4."Lâm sinh bền vững là rất quan trọng cho bảo vệ môi trường."

Lưu ý khi sử dụng "lâm sinh"

Lưu ý về danh từ

"lâm sinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lâm sinh"

lâm sinh là danh từ trong tiếng Việt. Quy trình và kỹ thuật tạo rừng, tái sinh và phát triển rừng. Ví dụ: "Kỹ sư lâm sinh."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này