lâm sinh
Định nghĩa
Nghĩa 1: lâm sinh (Danh từ)
Quy trình và kỹ thuật tạo rừng, tái sinh và phát triển rừng.
- 1."Kỹ sư lâm sinh."
- 2."Dự án lâm sinh."
- 3."Các chương trình lâm sinh giúp khôi phục các khu rừng bị tàn phá."
- 4."Lâm sinh bền vững là rất quan trọng cho bảo vệ môi trường."
Lưu ý khi sử dụng "lâm sinh"
Lưu ý về danh từ
"lâm sinh" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Câu hỏi thường gặp về "lâm sinh"
lâm sinh là danh từ trong tiếng Việt. Quy trình và kỹ thuật tạo rừng, tái sinh và phát triển rừng. Ví dụ: "Kỹ sư lâm sinh."
Từ liên quan
lâm nguy
(Trang trọng) đối mặt với nguy hiểm.
lâm nạn
(Trang trọng) bị gặp khó khăn hoặc rơi vào tình thế xấu.
lâm râm
Đau âm ỉ, kéo dài và không thành cơn rõ rệt.
lâm sàng
Thuộc về những gì có thể quan sát trực tiếp ở bệnh nhân đang nằm trên giường bệnh.
lâm sản
Sản phẩm thu được từ rừng, được sử dụng một cách tổng quát.
lâm sự
Gặp sự việc, phải đối mặt với tình huống cần ứng phó, giải quyết.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.