lâm sàng

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lâm sàng (Tính từ)

Thuộc về những gì có thể quan sát trực tiếp ở bệnh nhân đang nằm trên giường bệnh.

Ví dụ (4)
  • 1."Triệu chứng lâm sàng"
  • 2."Chẩn đoán lâm sàng"
  • 3."Chết lâm sàng"
  • 4."Bác sĩ đã thu thập các thông tin lâm sàng để đưa ra phương pháp điều trị phù hợp."

Lưu ý khi sử dụng "lâm sàng"

Lưu ý về tính từ

"lâm sàng" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lâm sàng"

lâm sàng là tính từ trong tiếng Việt. Thuộc về những gì có thể quan sát trực tiếp ở bệnh nhân đang nằm trên giường bệnh. Ví dụ: "Triệu chứng lâm sàng"

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này