lâm sự
Định nghĩa
Nghĩa 1: lâm sự (Động từ)
Gặp sự việc, phải đối mặt với tình huống cần ứng phó, giải quyết.
- 1."Bình tĩnh khi lâm sự."
- 2."Khi gặp khó khăn, ta cần phải bình tĩnh lâm sự để tìm ra cách giải quyết."
- 3."Lâm sự bất ngờ khiến mọi người phải nhanh chóng thích nghi."
Lưu ý khi sử dụng "lâm sự"
Lưu ý về động từ
"lâm sự" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lâm sự"
lâm sự là động từ trong tiếng Việt. Gặp sự việc, phải đối mặt với tình huống cần ứng phó, giải quyết. Ví dụ: "Bình tĩnh khi lâm sự."
Từ liên quan
lâm sinh
Quy trình và kỹ thuật tạo rừng, tái sinh và phát triển rừng.
lâm sàng
Thuộc về những gì có thể quan sát trực tiếp ở bệnh nhân đang nằm trên giường bệnh.
lâm sản
Sản phẩm thu được từ rừng, được sử dụng một cách tổng quát.
lâm thâm
(Mưa) nhỏ, hạt mưa rơi nhanh và kéo dài, thường xảy ra vào mùa đông.
lâm thời
Tạm thời trong một khoảng thời gian, chưa chính thức.
lâm trường
Cơ sở chuyên sản xuất, trồng trọt và khai thác rừng.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.