lâm sự

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lâm sự (Động từ)

Gặp sự việc, phải đối mặt với tình huống cần ứng phó, giải quyết.

Ví dụ (3)
  • 1."Bình tĩnh khi lâm sự."
  • 2."Khi gặp khó khăn, ta cần phải bình tĩnh lâm sự để tìm ra cách giải quyết."
  • 3."Lâm sự bất ngờ khiến mọi người phải nhanh chóng thích nghi."

Lưu ý khi sử dụng "lâm sự"

Lưu ý về động từ

"lâm sự" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lâm sự"

lâm sự là động từ trong tiếng Việt. Gặp sự việc, phải đối mặt với tình huống cần ứng phó, giải quyết. Ví dụ: "Bình tĩnh khi lâm sự."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này