lâm nguy

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lâm nguy (Động từ)

(Trang trọng) đối mặt với nguy hiểm.

Ví dụ (4)
  • 1."Tổ quốc lâm nguy."
  • 2."Phải lúc lâm nguy."
  • 3."Chúng ta cần hành động ngay khi gặp nguy hiểm."
  • 4."Trong lúc lâm nguy, cần phải bình tĩnh để tìm cách thoát hiểm."

Lưu ý khi sử dụng "lâm nguy"

Lưu ý về động từ

"lâm nguy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lâm nguy"

lâm nguy là động từ trong tiếng Việt. (Trang trọng) đối mặt với nguy hiểm. Ví dụ: "Tổ quốc lâm nguy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này