lâm râm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lâm râm (Tính từ)

Đau âm ỉ, kéo dài và không thành cơn rõ rệt.

Ví dụ (3)
  • 1."Đau bụng lâm râm."
  • 2."Tôi cảm thấy cơn đau lâm râm ở vùng lưng."
  • 3."Cô ấy thường xuyên bị nhức đầu lâm râm."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lâm râm (Tính từ)

Có âm điệu giống như lầm rầm.

Ví dụ (3)
  • 1."Lầm rầm."
  • 2.""Lâm râm khấn vái Phật, Trời, Xin cho cha mẹ sống đời nuôi con.""
  • 3."Tiếng gió lâm râm qua những tán cây tạo ra âm thanh dễ chịu."

Lưu ý khi sử dụng "lâm râm"

Lưu ý về tính từ

"lâm râm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lâm râm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lâm râm"

lâm râm là tính từ trong tiếng Việt. Đau âm ỉ, kéo dài và không thành cơn rõ rệt. Ví dụ: "Đau bụng lâm râm."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này