lâm râm
Định nghĩa
Nghĩa 1: lâm râm (Tính từ)
Đau âm ỉ, kéo dài và không thành cơn rõ rệt.
- 1."Đau bụng lâm râm."
- 2."Tôi cảm thấy cơn đau lâm râm ở vùng lưng."
- 3."Cô ấy thường xuyên bị nhức đầu lâm râm."
Nghĩa 2: lâm râm (Tính từ)
Có âm điệu giống như lầm rầm.
- 1."Lầm rầm."
- 2.""Lâm râm khấn vái Phật, Trời, Xin cho cha mẹ sống đời nuôi con.""
- 3."Tiếng gió lâm râm qua những tán cây tạo ra âm thanh dễ chịu."
Lưu ý khi sử dụng "lâm râm"
Lưu ý về tính từ
"lâm râm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".
Đa nghĩa
Từ "lâm râm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "lâm râm"
lâm râm là tính từ trong tiếng Việt. Đau âm ỉ, kéo dài và không thành cơn rõ rệt. Ví dụ: "Đau bụng lâm râm."
Từ liên quan
lâm nghiệp
Ngành kinh tế chuyên về việc duy trì và phát triển rừng, nhằm khai thác các nguồn lợi từ rừng một cách bền vững.
lâm nguy
(Trang trọng) đối mặt với nguy hiểm.
lâm nạn
(Trang trọng) bị gặp khó khăn hoặc rơi vào tình thế xấu.
lâm sinh
Quy trình và kỹ thuật tạo rừng, tái sinh và phát triển rừng.
lâm sàng
Thuộc về những gì có thể quan sát trực tiếp ở bệnh nhân đang nằm trên giường bệnh.
lâm sản
Sản phẩm thu được từ rừng, được sử dụng một cách tổng quát.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.