lạm dụng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lạm dụng (Động từ)

Sử dụng một cách quá mức hoặc vượt qua giới hạn đã được quy định.

Ví dụ (4)
  • 1."Lạm dụng quyền hành."
  • 2."Lạm dụng lòng tốt của người khác."
  • 3."Chúng ta không nên lạm dụng tài nguyên thiên nhiên."
  • 4."Lạm dụng thuốc có thể gây hại đến sức khỏe."

Lưu ý khi sử dụng "lạm dụng"

Lưu ý về động từ

"lạm dụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lạm dụng"

lạm dụng là động từ trong tiếng Việt. Sử dụng một cách quá mức hoặc vượt qua giới hạn đã được quy định. Ví dụ: "Lạm dụng quyền hành."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này