lâm nghiệp

Danh từ

Định nghĩa

1
Danh từ

Nghĩa 1: lâm nghiệp (Danh từ)

Ngành kinh tế chuyên về việc duy trì và phát triển rừng, nhằm khai thác các nguồn lợi từ rừng một cách bền vững.

Ví dụ (2)
  • 1."Lâm nghiệp đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ môi trường."
  • 2."Nhiều dự án lâm nghiệp đã được triển khai để tăng cường độ che phủ rừng."

Lưu ý khi sử dụng "lâm nghiệp"

Lưu ý về danh từ

"lâm nghiệp" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Câu hỏi thường gặp về "lâm nghiệp"

lâm nghiệp là danh từ trong tiếng Việt. Ngành kinh tế chuyên về việc duy trì và phát triển rừng, nhằm khai thác các nguồn lợi từ rừng một cách bền vững. Ví dụ: "Lâm nghiệp đóng vai trò quan trọng trong việc bảo vệ môi trường."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này