lạm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lạm (Động từ)

Vượt quá phạm vi hoặc giới hạn quy định, cho phép.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiêu lạm tiền công quỹ."
  • 2."Anh ta đã lạm dụng quyền lực của mình trong công việc."
  • 3."Không được lạm dụng sự giúp đỡ của người khác."

Lưu ý khi sử dụng "lạm"

Lưu ý về động từ

"lạm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lạm"

lạm là động từ trong tiếng Việt. Vượt quá phạm vi hoặc giới hạn quy định, cho phép. Ví dụ: "Tiêu lạm tiền công quỹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này