lại sức
Định nghĩa
Nghĩa 1: lại sức (Động từ)
Trở lại trạng thái sức khỏe bình thường sau thời gian bị mất sức hoặc yếu đi.
- 1."Ngủ một giấc cho lại sức."
- 2."Tôi cần ăn một ít trái cây để lại sức."
- 3."Sau chuyến đi dài, anh ấy đã ở nhà nghỉ ngơi để lại sức."
Lưu ý khi sử dụng "lại sức"
Lưu ý về động từ
"lại sức" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "lại sức"
lại sức là động từ trong tiếng Việt. Trở lại trạng thái sức khỏe bình thường sau thời gian bị mất sức hoặc yếu đi. Ví dụ: "Ngủ một giấc cho lại sức."
Từ liên quan
lại mục
(Từ cũ) viên chức cấp thấp chuyên thực hiện các công việc văn phòng tại phủ, huyện trong thời phong kiến.
lại người
Trở lại trạng thái sức khỏe bình thường sau một thời gian mệt mỏi hoặc suy nhược.
lại quả
(Khẩu ngữ) Hành động của bên nhận khi biếu lại một phần quà, tiền bạc, hay tài sản nào đó cho đại diện của bên giao, trong quá trình giao nhận.
lạm
Vượt quá phạm vi hoặc giới hạn quy định, cho phép.
lạm dụng
Sử dụng một cách quá mức hoặc vượt qua giới hạn đã được quy định.
lạm phát
Lạm phát là tình trạng tăng giá liên tục của hàng hóa và dịch vụ trong nền kinh tế, dẫn đến việc giảm giá trị của tiền tệ.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.