lâm li

Tính từDanh từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lâm li (Tính từ)

Có tính chất buồn bã, thương tâm, rất cảm động.

Ví dụ (3)
  • 1."Khi xem bộ phim này, tôi cảm thấy lâm li quá, không cầm được nước mắt."
  • 2."Câu chuyện về gia đình cô ấy thật lâm li, khiến mọi người đều rơi lệ."
  • 3."Dù đã trải qua nhiều khó khăn, nhưng cô vẫn luôn giữ vẻ lâm li trong đôi mắt."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lâm li (Danh từ)

Trạng thái buồn rầu, thảm thương.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi người xung quanh đều cảm nhận được lâm li trong lòng tôi lúc đó."
  • 2."Sau khi nghe tin dữ, bất chợt cảm giác lâm li ập đến."
  • 3."Nhìn ngắm những bức ảnh cũ, tôi thấy lâm li tràn ngập trong ký ức."

Lưu ý khi sử dụng "lâm li"

Lưu ý về tính từ

"lâm li" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Lưu ý về danh từ

"lâm li" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lâm li" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lâm li"

lâm li là tính từ, danh từ trong tiếng Việt. Có tính chất buồn bã, thương tâm, rất cảm động. Ví dụ: "Khi xem bộ phim này, tôi cảm thấy lâm li quá, không cầm được nước mắt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này