làm lụng
Định nghĩa
Nghĩa 1: làm lụng (Động từ)
Hành động làm việc, lao động một cách chăm chỉ.
- 1."Chăm chỉ làm lụng từ sáng đến tối."
- 2."Suốt ngày làm lụng vất vả để kiếm sống."
- 3."Không chịu làm lụng gì mà chỉ ngồi không."
Lưu ý khi sử dụng "làm lụng"
Lưu ý về động từ
"làm lụng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "làm lụng"
làm lụng là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm việc, lao động một cách chăm chỉ. Ví dụ: "Chăm chỉ làm lụng từ sáng đến tối."
Từ liên quan
làm lông
Hành động tiêu cực hoặc ám chỉ việc lén lút, rình rập ngó nghiêng ai đó.
làm lơ
Cố tình bỏ qua, giả vờ không thấy, không nghe hay không biết gì cả.
làm lẽ
Có nghĩa là trở thành vợ lẽ của ai đó.
làm ma
Thực hiện nghi lễ để tiễn đưa người đã khuất, theo phong tục tập quán.
làm mai
Hành động giới thiệu hoặc sắp xếp cuộc hẹn giữa hai người, thường trong bối cảnh tình cảm.
làm mình làm mẩy
Hành động làm ra vẻ đáng thương, tỏ ra yếu đuối hoặc ủy mị một cách thái quá để thu hút sự chú ý từ người khác.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.