làm mai

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm mai (Động từ)

Hành động giới thiệu hoặc sắp xếp cuộc hẹn giữa hai người, thường trong bối cảnh tình cảm.

Ví dụ (3)
  • 1."Cô ấy thường làm mối cho bạn bè mình."
  • 2."Tôi đã cậy người làm mai cho em gái tôi."
  • 3."Bạn có biết ai làm mai giỏi không?"

Lưu ý khi sử dụng "làm mai"

Lưu ý về động từ

"làm mai" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "làm mai"

làm mai là động từ trong tiếng Việt. Hành động giới thiệu hoặc sắp xếp cuộc hẹn giữa hai người, thường trong bối cảnh tình cảm. Ví dụ: "Cô ấy thường làm mối cho bạn bè mình."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này