làm mình làm mẩy
Định nghĩa
Nghĩa 1: làm mình làm mẩy (Động từ)
Hành động làm ra vẻ đáng thương, tỏ ra yếu đuối hoặc ủy mị một cách thái quá để thu hút sự chú ý từ người khác.
- 1."Cô ấy cứ làm mình làm mẩy mỗi khi không được phép đi chơi."
- 2."Trong buổi họp, anh ấy liên tục làm mình làm mẩy để mọi người phải chú ý đến ý kiến của mình."
- 3."Thằng bé làm mình làm mẩy khi không được mua món đồ chơi mà nó muốn."
Lưu ý khi sử dụng "làm mình làm mẩy"
Lưu ý về động từ
"làm mình làm mẩy" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Câu hỏi thường gặp về "làm mình làm mẩy"
làm mình làm mẩy là động từ trong tiếng Việt. Hành động làm ra vẻ đáng thương, tỏ ra yếu đuối hoặc ủy mị một cách thái quá để thu hút sự chú ý từ người khác. Ví dụ: "Cô ấy cứ làm mình làm mẩy mỗi khi không được phép đi chơi."
Từ liên quan
làm lụng
Hành động làm việc, lao động một cách chăm chỉ.
làm ma
Thực hiện nghi lễ để tiễn đưa người đã khuất, theo phong tục tập quán.
làm mai
Hành động giới thiệu hoặc sắp xếp cuộc hẹn giữa hai người, thường trong bối cảnh tình cảm.
làm mưa làm gió
Chỉ việc gây ảnh hưởng lớn, gây sự chú ý hay tạo ra sự thay đổi mạnh mẽ trong một tình huống hoặc một lĩnh vực nào đó.
làm mướn
Cụm từ chỉ việc làm thuê, thường với ai đó hoặc trong một thời gian ngắn.
làm mối
Hành động làm trung gian giới thiệu hai bên với nhau để xây dựng mối quan hệ hôn nhân hoặc kinh doanh.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.