làm ma

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm ma (Động từ)

Thực hiện nghi lễ để tiễn đưa người đã khuất, theo phong tục tập quán.

Ví dụ (3)
  • 1."Làm ma cho mẹ."
  • 2."Gia đình đã tổ chức làm ma cho ông vào cuối tuần trước."
  • 3."Họ đã làm ma để tưởng nhớ người đã mất trong năm trước."

Lưu ý khi sử dụng "làm ma"

Lưu ý về động từ

"làm ma" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "làm ma"

làm ma là động từ trong tiếng Việt. Thực hiện nghi lễ để tiễn đưa người đã khuất, theo phong tục tập quán. Ví dụ: "Làm ma cho mẹ."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này