làm lông

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm lông (Động từ)

Hành động tiêu cực hoặc ám chỉ việc lén lút, rình rập ngó nghiêng ai đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Mấy hôm nay, tôi thấy hắn làm lông quanh nhà tôi, chắc có ý đồ gì đó không tốt."
  • 2."Đừng làm lông người khác, hãy để họ có không gian riêng."
  • 3."Nhiều lúc thấy bạn tôi làm lông những người khác mà không hiểu lý do."
2
Động từ

Nghĩa 2: làm lông (Động từ)

Hành động làm việc gì đó không chính đáng, mang tính chất gian lận.

Ví dụ (3)
  • 1."Hắn thường làm lông trong công việc, khiến đồng nghiệp không tin tưởng."
  • 2."Nếu bạn làm lông trong thi cử, bạn sẽ bị đuổi học."
  • 3."Cậu ấy bị phát hiện làm lông để lấy điểm cao hơn các bạn."

Lưu ý khi sử dụng "làm lông"

Lưu ý về động từ

"làm lông" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Đa nghĩa

Từ "làm lông" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "làm lông"

làm lông là động từ trong tiếng Việt. Hành động tiêu cực hoặc ám chỉ việc lén lút, rình rập ngó nghiêng ai đó. Ví dụ: "Mấy hôm nay, tôi thấy hắn làm lông quanh nhà tôi, chắc có ý đồ gì đó không tốt."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này