làm luật

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm luật (Động từ)

Hành động tạo ra hoặc thiết lập các quy định, điều lệ liên quan đến một lĩnh vực nhất định.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta cần làm luật mới để bảo vệ môi trường tốt hơn."
  • 2."Giới thiệu các chính sách làm luật nhằm đảm bảo an toàn giao thông."
  • 3."Công ty đang xem xét làm luật mới liên quan đến quyền lợi của nhân viên."

Lưu ý khi sử dụng "làm luật"

Lưu ý về động từ

"làm luật" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "làm luật"

làm luật là động từ trong tiếng Việt. Hành động tạo ra hoặc thiết lập các quy định, điều lệ liên quan đến một lĩnh vực nhất định. Ví dụ: "Chúng ta cần làm luật mới để bảo vệ môi trường tốt hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này