làm loạn

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: làm loạn (Động từ)

Hành động gây rối, nhiễu loạn trong một tình huống nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Bọn trẻ con ở sân chơi làm loạn khiến các bậc phụ huynh phải can thiệp."
  • 2."Nếu không kiểm soát, tình hình sẽ làm loạn và khó giải quyết lưu thông."
  • 3."Trong cuộc họp, một vài người đã làm loạn khiến mọi người không thể tập trung."
2
Danh từ

Nghĩa 2: làm loạn (Danh từ)

Tình trạng hỗn loạn, không có trật tự.

Ví dụ (3)
  • 1."Mọi thứ trở nên làm loạn sau khi có tin tức xấu từ phía công ty."
  • 2."Trong lúc làm loạn, không ai biết phải làm gì đầu tiên."
  • 3."Đường phố trở nên làm loạn khi xảy ra sự cố giao thông bất ngờ."

Lưu ý khi sử dụng "làm loạn"

Lưu ý về động từ

"làm loạn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"làm loạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "làm loạn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "làm loạn"

làm loạn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động gây rối, nhiễu loạn trong một tình huống nào đó. Ví dụ: "Bọn trẻ con ở sân chơi làm loạn khiến các bậc phụ huynh phải can thiệp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này