làm loạn
Định nghĩa
Nghĩa 1: làm loạn (Động từ)
Hành động gây rối, nhiễu loạn trong một tình huống nào đó.
- 1."Bọn trẻ con ở sân chơi làm loạn khiến các bậc phụ huynh phải can thiệp."
- 2."Nếu không kiểm soát, tình hình sẽ làm loạn và khó giải quyết lưu thông."
- 3."Trong cuộc họp, một vài người đã làm loạn khiến mọi người không thể tập trung."
Nghĩa 2: làm loạn (Danh từ)
Tình trạng hỗn loạn, không có trật tự.
- 1."Mọi thứ trở nên làm loạn sau khi có tin tức xấu từ phía công ty."
- 2."Trong lúc làm loạn, không ai biết phải làm gì đầu tiên."
- 3."Đường phố trở nên làm loạn khi xảy ra sự cố giao thông bất ngờ."
Lưu ý khi sử dụng "làm loạn"
Lưu ý về động từ
"làm loạn" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.
Lưu ý về danh từ
"làm loạn" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.
Đa nghĩa
Từ "làm loạn" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.
Câu hỏi thường gặp về "làm loạn"
làm loạn là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động gây rối, nhiễu loạn trong một tình huống nào đó. Ví dụ: "Bọn trẻ con ở sân chơi làm loạn khiến các bậc phụ huynh phải can thiệp."
Từ liên quan
làm khách
Tỏ ra ngại ngùng, thiếu tự nhiên trong việc ăn uống ở nhà người khác, thường là do giữ ý.
làm khó
(Khẩu ngữ) gây ra khó khăn hoặc trở ngại cho ai đó.
làm không công
Làm việc hoặc thực hiện một nhiệm vụ mà không nhận được thù lao hay lợi ích nào, thường là để giúp đỡ người khác hoặc vì một lý do chính nghĩa.
làm luật
Hành động tạo ra hoặc thiết lập các quy định, điều lệ liên quan đến một lĩnh vực nhất định.
làm lành
Hành động làm cho mối quan hệ quay lại thân thiết như trước, sau khi có hiểu lầm hoặc giận dỗi.
làm lông
Hành động tiêu cực hoặc ám chỉ việc lén lút, rình rập ngó nghiêng ai đó.
Từ nổi bật
cà phê
Cây nhỡ với lá mọc đối, hoa trắng, quả nhỏ màu đỏ khi chín. Hạt cà phê sau khi rang và xay nhỏ sẽ tạo ra bột màu nâu sẫm, được dùng để pha nước uống.
tự động hoá
Quá trình sử dụng máy móc và thiết bị tự động một cách hệ thống để thực hiện các chức năng điều khiển và kiểm tra, mà trước đây cần phải do con người thực hiện.
trí tuệ nhân tạo
Lĩnh vực nghiên cứu về các phương pháp và kỹ thuật cho phép thiết kế, xây dựng và thử nghiệm các hệ thống máy móc và phần mềm có khả năng thực hiện những quá trình tương tự như trí tuệ con người.
tết nguyên đán
Ngày lễ Tết Nguyên Đán, cũng gọi là Tết, là ngày đầu năm âm lịch của người Việt Nam, thường diễn ra vào tháng Giêng.
đại hội
Hội nghị lớn có quy mô quốc gia hoặc quốc tế, thường liên quan đến một ngành nghề hoặc phong trào nào đó.
phở
Món ăn truyền thống của Việt Nam, gồm bánh phở thái nhỏ, thịt thái mỏng, thường được chan nước dùng hoặc xào khô.