lăm le

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lăm le (Động từ)

Có ý định và sẵn sàng, chỉ chờ có cơ hội là sẽ thực hiện ngay.

Ví dụ (4)
  • 1."Chỉ lăm le chực chạy."
  • 2."Lăm le chức trưởng phòng."
  • 3."Cô ấy lăm le xin vào làm ở công ty lớn."
  • 4."Họ luôn lăm le để có cơ hội tăng lương."

Lưu ý khi sử dụng "lăm le"

Lưu ý về động từ

"lăm le" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lăm le"

lăm le là động từ trong tiếng Việt. Có ý định và sẵn sàng, chỉ chờ có cơ hội là sẽ thực hiện ngay. Ví dụ: "Chỉ lăm le chực chạy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này