lăm lăm

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lăm lăm (Tính từ)

Ở trạng thái sẵn sàng và rất chú ý, luôn chờ đợi thời cơ để hành động ngay lập tức.

Ví dụ (4)
  • 1."Chỉ lăm lăm chực chạy."
  • 2."Lăm lăm cái gậy trong tay."
  • 3."Em lăm lăm chuẩn bị cho cuộc thi sắp tới."
  • 4."Họ lăm lăm nhìn vào màn hình, sẵn sàng phản ứng khi có tín hiệu."

Lưu ý khi sử dụng "lăm lăm"

Lưu ý về tính từ

"lăm lăm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lăm lăm"

lăm lăm là tính từ trong tiếng Việt. Ở trạng thái sẵn sàng và rất chú ý, luôn chờ đợi thời cơ để hành động ngay lập tức. Ví dụ: "Chỉ lăm lăm chực chạy."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này