lăm tăm

Động từTính từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lăm tăm (Động từ)

Hành động đi lại không chắc chắn, thường trong tình trạng hồi hộp hoặc không tự tin.

Ví dụ (3)
  • 1."Mình lăm tăm đi vào lớp học mới, cảm giác thật hồi hộp."
  • 2."Cô bé lăm tăm bên cửa sổ khi thấy những người lạ."
  • 3."Họ lăm tăm trên đường, lo lắng về buổi phỏng vấn sắp tới."
2
Tính từ

Nghĩa 2: lăm tăm (Tính từ)

Có tính chất không vững vàng, chỉ sự lo lắng, không tự tin.

Ví dụ (3)
  • 1."Giọng nói của anh ấy lăm tăm khi nói về dự án."
  • 2."Cô ấy cảm thấy lăm tăm khi phải nói trước đám đông."
  • 3."Dù rất tài năng, nhưng anh vẫn luôn cảm thấy lăm tăm trước những thử thách mới."

Lưu ý khi sử dụng "lăm tăm"

Lưu ý về động từ

"lăm tăm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về tính từ

"lăm tăm" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Đa nghĩa

Từ "lăm tăm" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lăm tăm"

lăm tăm là động từ, tính từ trong tiếng Việt. Hành động đi lại không chắc chắn, thường trong tình trạng hồi hộp hoặc không tự tin. Ví dụ: "Mình lăm tăm đi vào lớp học mới, cảm giác thật hồi hộp."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này