lý tưởng hoá

Động từDanh từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lý tưởng hoá (Động từ)

Hành động làm cho một khái niệm, mục tiêu hay giá trị trở nên lý tưởng hơn so với thực tế. Điều này có thể dẫn đến việc kỳ vọng không thực tế hoặc không thực tiễn.

Ví dụ (3)
  • 1."Chúng ta không nên lý tưởng hoá việc làm khó khăn, mà cần nhìn nhận thực tế để có cách giải quyết hợp lý."
  • 2."Khi lý tưởng hoá một mối quan hệ, bạn có thể bỏ qua những khó khăn và thách thức thực sự mà hai người đang đối mặt."
  • 3."Đôi khi giới trẻ thường lý tưởng hoá sự tự do mà không hiểu rõ trách nhiệm đi kèm với nó."
2
Danh từ

Nghĩa 2: lý tưởng hoá (Danh từ)

Quá trình hoặc xu hướng tạo ra hình ảnh lý tưởng cho một vấn đề hay một trường hợp nào đó.

Ví dụ (3)
  • 1."Lý tưởng hoá về cuộc sống gia đình có thể khiến nhiều người thất vọng khi đối mặt với thực tế."
  • 2."Cần tránh lý tưởng hoá trong việc lựa chọn nghề nghiệp để có quyết định đúng đắn hơn."
  • 3."Lý tưởng hoá về thành công thường làm cho nhiều người không nhận ra được những nỗ lực và kiên trì cần thiết."

Lưu ý khi sử dụng "lý tưởng hoá"

Lưu ý về động từ

"lý tưởng hoá" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Lưu ý về danh từ

"lý tưởng hoá" là danh từ, chỉ người, vật, sự việc hay khái niệm. Có thể kết hợp với các từ chỉ số lượng như "một", "những", "các" hoặc đơn vị tính từ.

Đa nghĩa

Từ "lý tưởng hoá" có 2 nghĩa khác nhau. Hãy xem kỹ từng nghĩa để chọn đúng ngữ cảnh sử dụng.

Câu hỏi thường gặp về "lý tưởng hoá"

lý tưởng hoá là động từ, danh từ trong tiếng Việt. Hành động làm cho một khái niệm, mục tiêu hay giá trị trở nên lý tưởng hơn so với thực tế. Điều này có thể dẫn đến việc kỳ vọng không thực tế hoặc không thực tiễn. Ví dụ: "Chúng ta không nên lý tưởng hoá việc làm khó khăn, mà cần nhìn nhận thực tế để có cách giải quyết hợp lý."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này