lăn chiêng

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lăn chiêng (Động từ)

Từ khẩu ngữ chỉ hành động đổ hoặc ngã lăn ra.

Ví dụ (4)
  • 1."Đá cái giỏ lăn chiêng."
  • 2."Ngã lăn chiêng."
  • 3."Cậu bé lăn chiêng xuống dốc."
  • 4."Chiếc xe lăn chiêng trên đường."

Lưu ý khi sử dụng "lăn chiêng"

Lưu ý về động từ

"lăn chiêng" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lăn chiêng"

lăn chiêng là động từ trong tiếng Việt. Từ khẩu ngữ chỉ hành động đổ hoặc ngã lăn ra. Ví dụ: "Đá cái giỏ lăn chiêng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này