lam lũ

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lam lũ (Tính từ)

Vất vả, cực nhọc, thường gắn liền với những nỗi khổ sở trong cuộc sống.

Ví dụ (3)
  • 1."Cuộc sống lam lũ khiến họ luôn phải cố gắng."
  • 2."Những ngày lam lũ trên quê hương làm cô nhớ nhà."
  • 3."Anh ấy đã trải qua một thời gian lam lũ nhưng vẫn không bỏ cuộc."

Lưu ý khi sử dụng "lam lũ"

Lưu ý về tính từ

"lam lũ" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lam lũ"

lam lũ là tính từ trong tiếng Việt. Vất vả, cực nhọc, thường gắn liền với những nỗi khổ sở trong cuộc sống. Ví dụ: "Cuộc sống lam lũ khiến họ luôn phải cố gắng."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này