lam làm

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lam làm (Động từ)

(Khẩu ngữ) diễn tả việc làm việc chăm chỉ, liên tục không ngừng nghỉ, từ việc này sang việc khác.

Ví dụ (3)
  • 1."Chịu khó lam làm để có cuộc sống tốt đẹp hơn."
  • 2."Ông ấy luôn lam làm suốt cả ngày."
  • 3."Cô ấy lam làm không ngừng nghỉ để hoàn thành dự án đúng thời hạn."

Lưu ý khi sử dụng "lam làm"

Lưu ý về động từ

"lam làm" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lam làm"

lam làm là động từ trong tiếng Việt. (Khẩu ngữ) diễn tả việc làm việc chăm chỉ, liên tục không ngừng nghỉ, từ việc này sang việc khác. Ví dụ: "Chịu khó lam làm để có cuộc sống tốt đẹp hơn."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này