lai giống

Động từ

Định nghĩa

1
Động từ

Nghĩa 1: lai giống (Động từ)

Hành động cho con đực và con cái của các giống khác nhau giao phối, hoặc ghép giống cây này với giống cây khác, hay sử dụng biện pháp thụ tinh và giao phấn nhân tạo để tạo ra một giống mới.

Ví dụ (3)
  • 1."Lai giống bò để cải thiện chất lượng sữa."
  • 2."Nông dân đang thực hiện lai giống giữa các loại lúa khác nhau."
  • 3."Kỹ thuật viên đã sử dụng phương pháp lai giống để tạo ra loại hoa mới."

Lưu ý khi sử dụng "lai giống"

Lưu ý về động từ

"lai giống" là động từ, chỉ hành động hoặc trạng thái. Động từ trong tiếng Việt không biến đổi theo ngôi hay thì. Dùng các từ như "đã", "đang", "sẽ" để chỉ thời gian.

Câu hỏi thường gặp về "lai giống"

lai giống là động từ trong tiếng Việt. Hành động cho con đực và con cái của các giống khác nhau giao phối, hoặc ghép giống cây này với giống cây khác, hay sử dụng biện pháp thụ tinh và giao phấn nhân tạo để tạo ra một giống mới. Ví dụ: "Lai giống bò để cải thiện chất lượng sữa."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này