lách chách

Tính từ

Định nghĩa

1
Tính từ

Nghĩa 1: lách chách (Tính từ)

Từ mimicking âm thanh nhẹ nhàng, giống như tiếng nước vỗ hay tiếng chim kêu.

Ví dụ (3)
  • 1."Tiếng chim non lách chách trong vòm lá."
  • 2."Âm thanh lách chách của những giọt mưa rơi xuống mặt đất."
  • 3."Những tiếng lách chách của sóng vỗ vào bờ tạo ra một không gian êm đềm."

Lưu ý khi sử dụng "lách chách"

Lưu ý về tính từ

"lách chách" là tính từ, dùng để miêu tả đặc điểm của danh từ. Có thể kết hợp với các từ bổ sung mức độ như "rất", "hơi", "quá", "lắm".

Câu hỏi thường gặp về "lách chách"

lách chách là tính từ trong tiếng Việt. Từ mimicking âm thanh nhẹ nhàng, giống như tiếng nước vỗ hay tiếng chim kêu. Ví dụ: "Tiếng chim non lách chách trong vòm lá."

Từ liên quan

Từ nổi bật

Chia sẻ từ này